Bộ lọc được sử dụng cho mạng lưới cấp và phân phối nước.
Mục đích của bộ lọc là để đảm bảo sự lưu giữ của các hạt trong đường ống. Việc lọc được xác định bởi kích thước thép không gỉ. Thường xuyên đổ trống của giỏ là cần thiết để tránh các hạt tích tụ trong màn hình.
Bộ Lọc Từ (XEM THÊM.....)
![]()
ỨNG DỤNG
Hệ thống lọc nước thải.
ĐẶC ĐIỂM CHUNG
- Từ DN15 đến DN400.
+ Từ DN 1/2 "đến DN 4": - Đồng thau "Y" thân, nắp ca-pô bằng đồng. - Bộ lọc không gỉ tháo lắp được. PN16
+ Từ DN15 tp DN400: Gang thép "Y" thân, gang thépbonnet. - Bộ lọc không gỉ tháo lắp được. Mặt bích kết thúc PN 16.
ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC
- Áp suất làm việc tối đa :16 bar
- Nhiệt độ làm việc tối đa: -15°C / 140°C
MẪU
1. F1141 - Bộ lọc PN16 – thau – đầu cái BSP
2. F2143 - Bộ lọc PN20 – đồng – đầu cái BSP
3. F1144 - Bộ lọc PN16 – thau – đầu cái BSP – ACS
4. F2142 - Bộ lọc với cổng cắm PN16 – thau – đầu cái BSP
5. F5150 - Bộ lọc – thép – đầu cái BSP
6. F6140 - Bộ lọc – thép không gỉ– đầu cái BSP
7. F3240-EP - Bộ lọc PN16 – gang thép– mặt bích
8. F3240TAMIS-IN - Thép không gỉ hiển thị F3240-EP
9. F3242 - Bộ lọc PN16 – gang thép– mặt bích – ACS
10. F3240N - Bộ lọc PN16 – gang thép– mặt bích – nhiệt độ cao
11. F3240NA - Bộ lọc PN16 – gang thép– mặt bích – có bộ thu từ
12. F4250 - Bộ lọc PN25 – gang thép– mặt bích
13. F4260 - Bộ lọc PN40 – gang thép– mặt bích
14. F5240 - Bộ lọc – thép – mặt bích
15. F6240 - Bộ lọc – thép không gỉ– mặt bích
16. F4200 - H-Bộ lọc PN10 – sắt mềm– mặt bích
17. F4240 - H-Bộ lọc PN16 – sắt mềm– mặt bích