Có nhiều loại van một chiều có lá lật, có hoặc không có lò xo. Tùy thuộc vào vật liệu xây dựng của khách hàng, khách hàng có thể áp dụng tất cả các loại yêu cầu: nước, khí, chất lỏng công nghiệp, v.v.
ỨNG DỤNG
Thường dùng cho: nước sạch, bơm, đường ống nước, tưới tiêu, khí, chất lỏng không ăn mòn.
ĐẶC ĐIỂM CHUNG
- Từ DN15 đến DN600.
+ Từ DN3 / 8 "đến DN 4":
Vị trí thẳng đứng với chất lỏng tăng hoặc vị trí nằm ngang.
Hướng dòng chảy quy định theo mũi tên trên thân van.
BSP đầu cái cuối hình trụ. +
+ Từ DN 40 đến 600:
Gắn ở vị trí tăng dần và thẳng đứng.
Cơ cấu đơn giản.
Chức năng đáng tin cậy và hiệu quả.
Vật liệu xây dựng mạnh.
ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC
Áp suất làm việc tối đa : 10 bar - Nhiệt độ làm việc tối đa : 0°C / +60°C
Áp suất làm việc tối đa : 16 bar - Nhiệt độ cao nhất : + 150°C.
MẪU
1. CB1102 - Van một chiều có lá lật – thau – đầu cái BSP
2. CB2143 - Van một chiều có lá lật – đồng – đầu cái BSP
3. CB6140 - Van một chiều có lá lật – thép không gỉ – đầu cái BSP
4. CB6140 - Van một chiều có lá lật – thép không gỉ – đầu cái BSP
5. CB3240PN10 - Van một chiều có lá lật PN10 – kim loại kín – gang thép – mặt bích
6. CB3240PN16 - Van một chiều có lá lật PN16 – kim loại kín – gang thép– mặt bích
7. CB3243 - Van một chiều có lá lật PN16 – gang thép/EPDM dày – gang thép– mặt bích
8. CB3242 - Van một chiều có lá lật có đối trọng– gang thép– mặt bích
9. CB4251 - Van một chiều có lá lật PN25 – kim loại/EPDM dày – gang thép– mặt bích
10. CB4261 - Van một chiều có lá lật PN40 – kim loại/EPDM dày – gang thép– mặt bích
11. CB5440 - Van một chiều có lá lật bánh kẹp PN16 – thân và đĩa thép – wafer
12. CB6441 - Van một chiều có lá lật bánh kẹp PN16 – thân và đĩa thép không gỉ – wafer
13. CB3448N - Van một chiều tấm kép có lá lật PN16 – Thân và đĩa sắt mềm – wafer
14. CB3449 - Van một chiều tấm kép có lá lật PN16 – Thân sắt mềm– dĩa thép không gỉ – wafer
15. CB3442 - Van một chiều tấm kép có lá lật thân sắt mềm PN16 – đĩa đồng nhôm
15. CB4450 - Van một chiều tấm kép PN25 – Thân và đĩa sắt mềm – wafer
16. CB4442 - Van một chiều tấm kép có lá lật ASA150 – Thân sắt mềm– thép tấm – wafer
17. CB5442 - Van một chiều tấm kép có lá lật ASA150 – thân và đĩa thép – wafer
18. CB6442 - Van một chiều tấm kép PN16 – thân và đĩa thép không gỉ – wafer
19. CB6450 - Van một chiều tấm kép PN25 – thân thép không gỉ – wafer