VAN BƯỚM TAY QUAY
ỨNG DỤNG![]()
Thường dụng cho: đường nước, áp lực không khí, axit, vv. "Không thích hợp cho ứng dụng hơi nước"
ĐẶC ĐIỂM CHUNG
- Thiết kế theo BS EN 593.
- Kín ở cả 2 phía. Loại Wafer gờ trơn.
- Đệm có thể thay đổi theo hình dạng của thân đảm bảo mô-men ổn định.
- Thân bán cao thấp cho ra hệ số cao thấp, đĩa được gia công trên ngoại vi cho ra mô-men xoắn thấp và ổn định.
- Thân kín, mặt bích lắp theo tiêu chuẩn ISO 5211.
- Từ DN40 đến DN300.
ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC
- Áp suất làm việc tối đa: 16 bar.
- Nhiệt độ làm việc tối đa: -15°C / +130°C.
- Nhiệt độ đỉnh: -30°C / +150°C.
MODELS
1. VPI4448-02 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành mức
2. VPI4449-02 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức
3. VPI4449-02EPA - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức – ACS
4. VPI4648-02 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành mức
5. VPI4649-02 - Van bướm kiểu Lugged – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức.
6. VPI4649-02EPA - Van bướm kiểu Lugged – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức – ACS
7. VPI464916-02EPA - Van bướm kiểu Lugged PN16 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức – ACS.
8. VPI4448-08 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành hộp số.
9. VPI4449-08 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành hộp số.
10. VPI4648-08 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành hộp số.
11. VPI4648-08 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành hộp số.
12. VPI4448-N03 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động khí nén kép.
13. VPI4449-N03 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén kép.
14. VPI4449-N03 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén kép.
15. VPI4649-N03 - Van bướm kiểu Lugged – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén kép.
16. VPI4448-N07 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động khí nén đơn NC.
17. VPI4449-N07 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén đơn NC.
18. VPI4648-N07 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động khí nén đơn NC.
19. VPI4649-N07 - Van bướm kiểu Lugged – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén đơn NC.
20. VPI4448-BX4 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động điện BERNARD.
21. VPI4449-BX4 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động điện BERNARD.
22. VPI4648-BX4 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động điện BERNARD.
23. VPI4648-BX4 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động điện BERNARD.
24. VPI4448-UX4 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động điện AUMA.