Van này được cung cấp từ DN350 đến DN1200. Mẫu này có các thông số kỹ thuật tương tự như Tecfly cho áp suất PN10 / 16. Có loại wafer và loại mặt bích (Teclarge FL).

Xem thêm thông tin về van bướm có mặt bích (XEM THÊM...)

ỨNG DỤNG

Thường dùng cho : nước, bùn, vv.

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

- Thiết kế theo NF EN 593.

- Kín 2 đầu.

- Đệm được gia cố bên trong bằng nhôm cho phép mô-men thấp.

- Có 2 loại :

      + Loại wafer có tai trơn từ DN350 đến DN600.

      + Loại có mặt bích giữa có lỗ trơn từ DN700 đến DN1200.

- Bạc đạn tự bội trơn bên trong hợp kim đồng.

ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC

- Áp suất làm việc tối đa :10 bar / 16 bar.

- Kín 2 đầu. Nhiệt độ làm việc tối đa : -15 °C / +130 °C.

- Nhiệt độ đỉnh : -30°C / + 150°C.

MODELS

1. VPE4408-08 - Van bướm kiểu wafer PN10 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – kiểu vận hành hộp số.

2. VPE4409-08 - Van bướm kiểu wafer PN10 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành hộp số.

3. VPE4408-N03 - Van bướm kiểu wafer PN10 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – cơ cấu khí nén tác động kép.

4. VPE4409-N03 - Van bướm kiểu wafer PN10 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– cơ cấu khí nén tác động kép.

5. VPE4408-N07 - Van bướm kiểu wafer PN10 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – cơ cấu khí nén tác động đơn.

6. VPE4409-N07 - Van bướm kiểu wafer PN10 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– cơ cấu khí nén tác động đơn.

7. VPE4408-B04 - Van bướm kiểu wafer PN10 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – Cơ cấu điện BERNARD.

8. VPE4409-B04 - Van bướm kiểu wafer PN10 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– Cơ cấu điện BERNARD.

9. VPE4408-U04 - Van bướm kiểu wafer PN10 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – Cơ cấu điện AUMA.

10. VPE4409-U04 - Van bướm kiểu wafer PN10 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– Cơ cấu điện AUMA.

11. VPE4448-08 - Van bướm kiểu wafer PN16 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – kiểu vận hành hộp số.

12. VPE4449-08 - Van bướm kiểu wafer PN16 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành hộp số.

13. VPE4448-N03 - Van bướm kiểu wafer PN16 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – cơ cấu khí nén tác động kép.

14. VPE4449-N03 - Van bướm kiểu wafer PN16 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– cơ cấu khí nén tác động kép.

15. VPE4448-N07 - Van bướm kiểu wafer PN16 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – cơ cấu khí nén tác động đơn.

16. VPE4449-N07 - Van bướm kiểu wafer PN16 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– cơ cấu khí nén tác động đơn.

17. VPE4448-B04 - Van bướm kiểu wafer PN16 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – Cơ cấu điện BERNARD.

18. VPE4449-B04 - Van bướm kiểu wafer PN16 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– Cơ cấu điện BERNARD.

19.VPE4448-U04 - Van bướm kiểu wafer PN16 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – Cơ cấu điện AUMA.

20. VPE4449-U04 - Van bướm kiểu wafer PN16 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– Cơ cấu điện AUMA.

21. VPE4508-08 - Van bướm mặt bích đôi PN10 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – kiểu vận hành hộp số.

22. VPE4509-08 - Van bướm mặt bích đôi PN10 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành hộp số.

23. VPE4508-N03 - Van bướm mặt bích đôi PN10 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – cơ cấu khí nén tác động kép.

24. VPE4509-N03 - Van bướm mặt bích đôi PN10 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– cơ cấu khí nén tác động kép.

25. VPE4508-N07 - Van bướm mặt bích đôi PN10 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – cơ cấu khí nén tác động đơn.

26. VPE4509-N07 - Van bướm mặt bích đôi PN10 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– cơ cấu khí nén tác động đơn.

27. VPE4508-B04 - Van bướm mặt bích đôi PN10 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – Cơ cấu điện BERNARD.

28. VPE4509-B04 - Van bướm mặt bích đôi PN10 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– Cơ cấu điện BERNARD.

29. VPE4508-U04 - Van bướm mặt bích đôi PN10 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – Cơ cấu điện AUMA.

30. VPE4509-U04 - Van bướm mặt bích đôi PN10 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– Cơ cấu điện AUMA.

31. VPE4548-08 - Van bướm mặt bích đôi PN16 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – kiểu vận hành hộp số.

32. VPE4549-08 - Van bướm mặt bích đôi PN16 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành hộp số.

33. VPE4548-N03 - Van bướm mặt bích đôi PN16 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – cơ cấu khí nén tác động kép.

34. VPE4549-N03 - Van bướm mặt bích đôi PN16 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– cơ cấu khí nén tác động kép.

35. VPE4548-N07 - Van bướm mặt bích đôi PN16 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – cơ cấu khí nén tác động đơn.

36. VPE4549-N07- Van bướm mặt bích đôi PN16 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– cơ cấu khí nén tác động đơn.

37. VPE4548-B04 - Van bướm mặt bích đôi PN16 – Thân sắt mềm– đĩa sắt mềm – Cơ cấu điện BERNARD.

38. VPE4549-B04 - Van bướm mặt bích đôi PN16 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– Cơ cấu điện BERNARD.

39. VPE4549-U04 - Van bướm mặt bích đôi PN16 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– Cơ cấu điện AUMA.

Teclarge – Van Bướm Có Mặt Bích

Copyright © 2017CAD.COM | Designed byViễn Nam